Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;
徬 bạng, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 徬
(Động) Nương tựa, đi theo bên cạnh.§ Thông bàng 傍.Một âm là bàng.
(Động) Bàng hoàng 徬徨 ngập ngừng không tiến. ☆Tương tự: bồi hồi 徘徊, bàng hoàng 彷徨.
bàng, như "bàng hoàng" (vhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Dị thể chữ 徬
彷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| bàng | 龎: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 嗙: | bẽ bàng |
| bàng | 庞: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 龐: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 彷: | bàng hoàng |
| bàng | 徬: | bàng hoàng |
| bàng | 㥬: | bẽ bàng |
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bàng | 榜: | cây bàng |
| bàng | 滂: | bàng bái (chảy cuồn cuộn) |
| bàng | 磅: | bàng bạc |
| bàng | 胮: | bàng thũng (xưng lên) |
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |
| bàng | 蒡: | ngưu bàng (dược thảo) |
| bàng | 螃: | bàng giải (tên mấy loại cua) |
| bàng | 逄: | họ Bàng |
| bàng | 鎊: | |
| bàng | 雱: | |
| bàng | 鰟: | |
| bàng | 鳑: |

Tìm hình ảnh cho: bạng, bàng Tìm thêm nội dung cho: bạng, bàng
